BẢNG GIÁ THI CÔNG

  CÁCH TÍNH GIÁ XÂY NHÀ BẠN  

xay-dung-phan-tho-xay-dung-nha-pho-tron-goi-tai-tphcm

  1. BÁO GIÁ XÂY PHẨN THÔ 2017  

  • Tổng quan

    xây dựng phần thô, xây dựng nhà phố trọn gói tại tphcm

     

  • Tháp Aqua 1

    2. BẢNG GIÁ VẬT TƯ HOÀN THIỆN

    STT

    Hạng mục cung ứng

    1,800,000 VND/m2

    2,000,000 VND/m2

    2,500,000 VND/m2

    Ghi chú

    I

    Phần Gạch Ốp-Lát

     

     

     

     

    1.1

    Gạch nền các tầng

    (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)

    (CĐT tùy chọn mẫu gạch)

    Gạch 600x600 chống trượt

    Đơn giá 200,000/m2

    Gạch 600x600 bóng kính 2 da

    Đơn giá 300,000/m2

    Gạch 600x600 bóng kính TP

    Đơn giá 400,000/m2

    Len gạch KT 120x600 cắt từ gạch nền

    1.2

    Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)

    Gạch 400x400 chống trượt

    Đơn giá 130,000/m2

    Gạch 600x600 chống trượt

    Đơn giá 200,000/m2

    Gạch 600x600 chống trượt

    Đơn giá 250,000/m2

    Không bao gồm gạch mái

    1.3

    Gạch nền WC

    (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)
    (CĐT tùy chọn mẫu gạch)

    Gạch ốp theo mẫu

    Đơn giá 130,000/m2

    Gạch ốp theo mẫu

    Đơn giá 150,000/m2

    Gạch ốp theo mẫu

    Đơn giá 200,000/m2

     

    1.4

    Gạch ốp tường WC

    (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)

    (CĐT tùy chọn mẫu gạch)

    Gạch ốp theo mẫu

    Đơn giá 150,000/m2

    Gạch ốp theo mẫu

    Đơn giá 200,000/m2

    Gạch ốp theo mẫu

    Đơn giá 250,000/m2

    Ốp cao < 2.6m, không bao gồm len

    1.5

    Keo chà ron

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    Khoán gọn cho công trình

    1.6

    Đá ốp trang trí khác

    (Mặt tiền, sân vườn…)

    Không bao gồm

    CĐT chọn nhà cung cấp

    Đơn giá 200,000/m2

    Khối lượng 20m2

    CĐT chọn nhà cung cấp

    Đơn giá 300,000/m2

    Khối lượng 30m2

     

     

     

     

     

    II

    Phần Sơn nước

     

     

     

     

    2.1

    Sơn nước ngoài nhà

    Sơn Maxilite (Jymec)

    Bột trét Việt Mỹ

    Sơn Spec (Nippom)

    Bột trét Expo

    Sơn Dulux (MyKolor)

    Bột trét Joton

    > Khoán gọn cho công trình

    > Sơn ngoài trời: 2 lớp Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.

    > Sơn trong nhà: 2 lớp Matic, 2 lớp sơn phủ. (Không sơn lót)

    > Bao gồm phụ kiện: Rulo, giấy nhám…

    III

    Phần Cửa đi – Cửa sổ

     

     

     

     

    3.1

    Cửa đi các phòng

    Cửa Nhôm hệ 700

    Sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan) Đơn giá < 1,800,000/bộ

    Cửa Gỗ Công Nghiệp HDF

    Đơn giá < 3,500,000/bộ

    Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm, chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép Đơn giá 6,500,000/bộ

     

    3.2

    Cửa đi WC

    Cửa Nhôm hệ 700

    Sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan) Đơn giá < 1,500,000/bộ

    Cửa Nhôm hệ 1000

    Sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa Đài Loan) Đơn giá < 2,500,000/m2/bộ

    Cửa Gỗ căm xe, cánh dày 3.8cm, chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép Đơn giá 5,200,000/bộ

     

    3.3

    Cửa mặt tiền chính (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…)

    Cửa Sắt dày 1,4mm.

    Sơn dầu, chia ô mẫu  giả gỗ.

    Kính 5 ly.

    Đơn giá 1,250,000/m2

    Cửa Sắt dày 1,4mm.

    Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ.

    Kính 8 ly cường lực mài cạnh.

    Đơn giá < 1,600,000/m2

    Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1.2 ly, thanh Shide (SPARLEE), kính cường lực (Bao gồm phụ kiện).

    Đơn giá 2,000,000/m2

     

    3.4

    Cửa sổ mặt tiền chính (Ban công sân thượng, sân sau…)

    Cửa Sắt dày 1,4mm

    Sơn dầu, chia ô mẫu  giả gỗ.

    Kính 5 ly.

    Đơn giá 1,250,000/m2

    Cửa Sắt dày 1,4mm.

    Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ.

    Kính 8 ly cường lực mài cạnh.

    Đơn giá 1,600,000/m2

    Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1.2 ly, thanh Shide (SPARLEE), kính cường lực (Bao gồm phụ kiện).

    Đơn giá <2,000,000/m2

     

    3.5

    Cửa sổ trong nhà ngoài trời

    (Cửa ô thông tầng, giếng trời..)

    Không bao gồm

    Cửa Nhôm hệ 700

    Sơn tĩnh điện, kính 5ly

    Đơn giá 1,500,000/bộ

    Cửa Nhôm hệ 1000

    Sơn tĩnh điện, kính 5ly

    Đơn giá <2,000,000/bộ

     

    3.6

    Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ

    (Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)

    Sắt hộp 14x14x1.0mm sơn dầu

    Đơn giá 200,000/m2

    Sắt hộp 20x20x1.0mm sơn dầu

    Đơn giá 300,000/m2

    Sắt hộp 25x25x1.2mm sơn tĩnh điện, Đơn giá <450,000/m2

     

    3.7

    Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, ST

    Khóa tay nắm tròn

    Đơn giá 200,000/cái

    Khóa tay gạt

    Đơn giá 350,000/cái

    Khóa tay gạt cao cấp

    Đơn giá 450,000/cái

     

    3.8

    Khóa cửa WC

    Khóa tay nắm tròn

    Đơn giá 150,000/cái

    Khóa tay gạt

    Đơn giá 250,000/cái

    Khóa tay gạt

    Đơn giá 350,000/cái

     

    IV

    Phần Cầu Thang

     

     

     

     

    4.1

    Lan can cầu thang

    Lan can Sắt hộp

    14x14x1.0mm

    Lan can Sắt hộp

    20x20x1.0mm

    Đơn giá 500,000/md

    Lan can Kính cường lực 10 ly, Trụ Inox 304

    Đơn giá 1,000,000/md

     

    4.2

    Tay vịn cầu thang

    Tay vịn gỗ xoan đào D50

    Không trụ

    Tay vịn gỗ căm xe 60x80 1 Trụ
    Đơn giá tay vịn 450,000/md

    Đơn giá trụ 1,800,000/cái

    Tay vịn gỗ căm xe 60x80 1 Trụ

    Đơn giá tay vịn 450,000/md

    Đơn giá trụ 1,800,000/cái


     

     

     

     

  • Tháp aqua 2

    V

    Phần Đá Granit

     

     

     

     

    5.1

    Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang, mặt bếp.

    Đá Bình Định

    Đơn giá 400,000 VND/m2

    Đá Đen Ấn Độ

    Đơn giá 800,000 VND/m2

    Đá Marble, Kim sa Trung

    Đơn giá 1,200,000 VND/m2

     

    5.2

    Đá Granit ngạch cửa

    Đá Bình Định

    Đơn giá 95,000 VND/md

    Đá Đen Ấn Độ

    Đơn giá 110,000 VND/md

    Đá Marble, Kim sa Trung

    Đơn giá 130,000 VND/md

     

    5.3

    Đá Granit tam cấp

    ( Nếu có )

    Đá Bình Định

    Đơn giá 400,000 VND/m2

    Đá Đen Ấn Độ

    Đơn giá 800,000 VND/m2

    Đá Marble, Kim sa Trung

    Đơn giá 1,200,000 VND/m2

     

    5.4

    Đá Granit mặt tiền Tầng trệt

    Không bao gồm

    Đá Đen Ấn Độ

    Đơn giá 800,000 VND/m2

    Đá Marble, Kim sa Trung

    Đơn giá 1,200,000 VND/m2

     

    VI

    Thiết bị điện

     

     

     

     

    6.1

    Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng ( loại 4 đường )

    Sino

    Sino

    Sino

     

    6.2

    MCB, Công tắc, ổ cắm

    Sino

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

    Panasonic

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

    Panasonic

    1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

     

    6.3

    Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp

    Sino – Mỗi phòng 1 cái

    Panasonic – Mỗi phòng 1 cái

    Panasonic – Mỗi phòng 1 cái

     

    6.4

    Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân

    Đèn máng đơn 1.2m Phiplips 1 bóng, mỗi phòng 1 cái (hoặc tương đương 4 bóng đèn lon)

    Đèn máng đơn 1.2m Phiplips 1 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 6 bóng đèn lon)

    Đèn máng đơn 1.2m Phiplips 2 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 8 bóng đèn lon)

     

    6.5

    Đèn vệ sinh

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái, Đơn giá 150,000 VND/cái

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái, Đơn giá 300,000 VND/cái

    Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái, Đơn giá 400,000 VND/cái

     

    6.6

    Đèn trang trí tường cầu thang

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

    Đơn giá 150,000 VND/cái

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

    Đơn giá 300,000 VND/cái

    CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

    Đơn giá 400,000 VND/cái

     

    6.7

    Đèn gương

    Không bao gồm.

    CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái

    Đơn giá 200,000 VND/cái

    CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái

    Đơn giá 300,000 VND/cái

     

    6.8

    Đèn trang trí mặt tiền

    Không bao gồm.

    CĐT chọn mẫu, mỗi Tầng 1 cái

    Đơn giá 300,000 VND/cái

    CĐT chọn mẫu, mỗi Tầng 1 cái

    Đơn giá 400,000 VND/cái

     

    6.9

    Đèn lon trang trí Trần Thạch Cao

    Không bao gồm

    Thêm 4 bóng/Phòng

    Thêm 6 bóng/Phòng

     

    6.10

    Đèn hắt trang trí Trần Thạch Cao

    Không bao gồm

    4 bóng (hoặc 10m)/Phòng

    6 bóng (hoặc 15m)/Phòng

     

    VII

    Thiết bị vệ sinh – Thiết bị nước

     

     

     

     

    7.1

    Bàn cầu (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 2,500,000/cái

    Đơn giá 3,500,000/cái

    Đơn giá 4,500,000/cái

    1 WC/ 1 cái

    7.2

    Lavabo + bộ xả

    (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 850,000/cái

    Đơn giá 1,500,000/cái

    Đơn giá 2,000,000/cái

    1 WC/ 1 cái

    7.3

    Vòi xả lavabo (nóng lạnh) (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 450,000/cái

    Đơn giá 650,000/cái

    Đơn giá 900,000/cái

    1 WC/ 1 cái

    7.4

    Vòi xả sen WC (nóng lạnh) (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 1,000,000/cái

    Đơn giá 1,200,000/cái

    Đơn giá 1,500,000/cái

    1 WC/ 1 cái

    7.5

    Vòi xịt WC (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 150,000/cái

    Đơn giá 200,000/cái

    Đơn giá 250,000/cái

    1 WC/ 1 cái

    7.6

    Vòi sân thượng, ban công, sân (CĐT tùy chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 100,000/cái

    Đơn giá 120,000/cái

    Đơn giá 150,000/cái

    1 Khu vực/ 1 cái

    7.7

    Các phụ kiện trong WC

    ( Gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông..)

    Trọn bộ 500,000/bộ

    Trọn bộ 700,000/bộ

    Trọn bộ 900,000/bộ

     

    7.8

    Phễu thu sàn

    Inox chống hôi

    Inox chống hôi

    Inox chống hôi cao cấp

     

    7.9

    Cầu chắc rác

    Inox

    Inox

    Inox cao cấp

     

    7.10

    Chậu rửa chén

    (CĐT chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 1,300,000/cái

    Đơn giá 1,500,000/cái

    Đơn giá 2,000,000/cái

     

    7.11

    Vòi rửa chén

    (CĐT chọn nhà cung cấp)

    Đơn giá 300,000/cái

    Đơn giá 500,000/cái

    Đơn giá 1,000,000/cái

     

    7.12

    Bồn nước Inox

    Đại Thành 1000l

    Đại Thành 1500l

    Đại Thành 2000l

     

    7.13

    Máy bơm nước

    Panasonic – 200W

    Panasonic – 200W

    Panasonic – 200W

     

    7.14

    Hệ thống ống NLMT

    Không bao gồm

    Không bao gồm

    Ống Vesbo, Mỗi WC 2 đầu ra

    Đơn giá 1,500,000/1WC

    Không bao gồm Khu vực bếp

    7.15

    Máy nước nóng NLMT

    Không bao gồm

    Không bao gồm

    Đại Thành, Hướng Dương 180l

    Đơn giá 6,000,000/cái

     

    7.16

    Hệ thống ống máy lạnh

    Không bao gồm

    Không bao gồm

    Ống Thái Lan 7gem 1HP

    Khối lượng 30m

    Đơn giá 200,000/md

     

    VIII

    Hạng mục khác

     

     

     

     

    8.1

    Thạch cao trang trí

    (Khung, tấm Vĩnh Tường)

    Khối Lượng 100m2 (Khung M29 Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Vĩnh Tường)

    Đơn giá 120,000/m2

    Khối lượng theo thiết kế (Khung TK4000 Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Vĩnh Tường)

    Đơn giá 135,000/m2

    Khối lượng theo thiết kế (Khung Alpha 4000 Vĩnh Tường, Tấm Gyproc Vĩnh Tường)

    Đơn giá 150,000/m2

     

    8.2

    Giấy dán tường Hàn Quốc

    Chưa bao gồm

    Khối lượng 30m2 ( 2 cuộn )

    Khối lượng 60m2 ( 4 cuộn )

     

    8.3

    Lan can ban công

    Lan can sắt hộp

    14x14x1.0mm

    Đơn giá 450,000/md

    Lan can sắt hộp

    14x14x1.2mm

    Đơn giá 550,000/md

    Lan can kính cường lực 10ly, trụ Inox 304

    Đơn giá 1,000,000/md

     

    8.4

    Tay vịn cho lan can công

    Tay vịn sắt hộp

    Đơn giá 150,000/md

    Tay vịn sắt hộp

    Đơn giá 250,000/md

    Tay vịn Inox

    Đơn giá 350,000/md

     

    8.5

    Cửa cổng

    Không bao gồm

    Không bao gồm

    Cửa sắt sơn dầu

    Đơn giá 1,200,000/m2

     

    8.6

    Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng

    Sắt hộp 20x20x1.0mm

    Tấm lợp Polycabonat NISSAN (2.1x5.8)

    Đơn giá khung sắt 400,000/m2

    Đơn giá Tấm Polycabonat NISSAN (2.1x5.8) 950,000/1 tấm

    Sắt hộp 20x20x1.2mm

    Tấm lợp Kính cường lực 8ly

    Đơn giá khung sắt 550,000/m2

    Đơn giá Kính cường lực 8ly 650,000/m2

    Sắt hộp 25x25x1.2mm

    Tấm lợp Kính cường lực 10ly

    Đơn giá khung sắt 600,000/m2

    Đơn giá kính cường lực 8ly 650,000/m2

     

    IX Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn Thiện trọn gói – Chủ Đầu Tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân Công – Vật Tư

     

    Máy nước nóng trực tiếp

    Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước

     

    Cửa cuốn, cửa kéo

    Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh

     

    Tủ kệ bếp, tủ âm tường

    Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói v.v)

     

    Các thiết bị nội thất (giường, tủ, kệ, quầy bar v.v)

    Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm

    (Sơn giả đá, sơn gỗ)

     

    Sân vườn, tiểu cảnh

    Các hạng mục khác ngoài Bảng Phân Tích vật tư hoàn thiện

     

    Các phụ kiện WC khác theo thiết kế

    (Bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo v.v)

Tin tức nổi bật

Video công ty

Video dự án công trình